lô xô

Học thuật
Thân thiện
lô xô

Sóng biển lô xô vỗ vào bờ đá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về mặt nước (biển, hồ, sông) sóng nhỏ nổi lên nhấp nhô, không bằng phẳng. Từ này thường dùng để miêu tả trạng thái của mặt nước khi gió nhẹ, tạo ra những đợt sóng lăn tăn, không lớn nhưng liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mặt biển lô xô dưới cơn gió chiều. (Mặt biển nhấp nhô dưới cơn gió chiều.)
    • Sau cơn giông, mặt hồ vẫn còn lô xô. (Sau cơn giông, mặt hồ vẫn còn gợn sóng nhấp nhô.)
    • Nhìn từ trên cao, dòng sông trông lô xô như một tấm vải nhung. (Nhìn từ trên cao, dòng sông trông nhấp nhô như một tấm vải nhung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lô xô" thường được dùng trong văn học hoặc miêu tả để tạo hình ảnh sinh động về cảnh vật, đặc biệt mặt nước.
    • Trong thơ ca, hình ảnh "sóng lô xô" thường gợi lên sự mênh mông, xao động.
  • Từ này có thể dùng để von, so sánh với những bề mặt gợn sóng, không bằng phẳng.
    • Cánh đồng lúa chín vàng trông lô xô trong gió. (Cánh đồng lúa chín vàng trông nhấp nhô trong gió - dùng với nghĩa ẩn dụ, mô tả sự chuyển động của bông lúa).
Biến thể từ gần giống
  • Lăn tăn (tính từ): Chỉ những gợn sóng rất nhỏ, mịn trên mặt nước. "Lăn tăn" thường nhỏ nhẹ hơn "lô xô".
  • Nhấp nhô (tính từ): chỗ cao chỗ thấp, lên xuống không đều. Nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho sóng biển, đồi núi, hoặc đường đi.
  • Gợn sóng (động từ/tính từ): sóng nhẹ, thường kết quả của một tác động (như gió, vật ném xuống nước).
Từ đồng nghĩa
  • Dập dềnh: Chuyển động lên xuống nhẹ nhàng trên mặt nước (thường dùng cho thuyền, ).
  • Lượn sóng: sóng uốn lượn.
Từ trái nghĩa
  • Phẳng lặng: Bằng phẳng, không sóng, yên tĩnh.
  • Êm đềm: Yên ả, không sóng gió (dùng cho mặt nước hoặc nghĩa bóng).
  • Bằng phẳng: Không gồ ghề, lồi lõm.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "lô xô". Từ này chủ yếu được dùng độc lập trong các câu miêu tả.
lô xô

Sóng biển lô xô vỗ vào bờ đá.

  1. Nói sóng nổi nhấp nhô.

Từ gần giống

Từ chứa "lô xô"